Bài viết

Từ vựng tiêng Nhật về tên một số loại mỹ phẩm.
03/12/2018

Từ vựng tiêng Nhật về tên một số loại mỹ phẩm.

Viết bởi Mrs Nhung / 0 bình luận

Từ vựng tiêng Nhật về tên một số loại mỹ phẩm.


1. UVケア => Kem chống nắng
2. クレンジング => Kem tẩy trang
3. 洗顔料 (せんがんりょう ) => Sữa rửa mặt
4. 化粧水(けしょうすい) => Lotion (nước hoa hồng, nước trang điểm)
5. クリーム => Kem dưỡng da
6. しっとりタイプ => Dành cho da khô
7. さっぱりタイプ => Dành cho da dầu
8. シャンプー => Dầu gội đầu
9. コンディショナー => Dầu xả
10. ヘナ Bột nhuộm tóc
11. 髪色戻し(かみいろもどし ) => Nhuộm tóc về màu gốc
12. 白髪染め (しらかみそめ) => Thuốc nhuộm tóc bạc
13. おしゃれ染め (おしゃれぞめ ) => Thuốc nhuộm tóc thời trang
14. パーマ液 => Thuốc ép tóc
15. 整髪用ジェル (せいはつようじぇるじぇる) => Gel vuốt tóc

học tiếng Nhật online 
Xem Thêm : Phương pháp học tiếng Nhật online hiệu quả


16. BBクリーム => Kem nền BB
17. ファンデーション => Kem nền Foundation
18. フェイスパウダー => Phấn thoa mặt
19. メイク下地 (メイクしたじ) => Kem lót
20. ボディクリーム => Kem dưỡng da toàn thân
21. ネイル => Móng
22. ネイルチップ => Móng giả
23. フットクリーム => Kem bôi chân
24. ベビースキンケアウ => Kem dưỡng da cho trẻ em
25. 入浴剤 (にゅうよくざい ) => Phụ gia cho vào bồn tắm
26. ベビーソープ => Sữa tắm cho trẻ em
27. ハイライト => Phấn tạo khối
28. 口紅 (くちべに ) => Son môi
29. アイライナー => Chì kẻ mắt
30. アイシャドウ => Phấn mắt
31. マスカラ => Mascara
32. アイブロウ => Kẻ lông mi
33. つけまつげ => Lông mi giả
34. コンシーラー => Kem che khuyết điểm
35. チーク => Phấn má

Viết bình luận của bạn:
popup

Số lượng:

Tổng tiền: